XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

化妆【化妝】

[huà zhuāng] [化 妆]

trang điểm

用脂粉等修饰容貌

她每天早上化妆去上班。

tā měi tiān zǎo shàng huà zhuāng qù shàng bān.

Cô ấy mỗi sáng trang điểm đi làm.

嗯,这样容易看懂。我还建议安排现场化妆体验活动。

èn, zhè yàng róng yì kàn dǒng. wǒ hái jiàn yì ān pái xiàn chǎng huà zhuāng tǐ yàn huó dòng.

Vâng, như vậy sẽ dễ hiểu. Em còn đề xuất tổ chức hoạt động trải nghiệm hóa trang trực tiếp.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

商场引进了许多国际高档化妆品。

shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.

Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.

他在商场的化妆品柜台当售货员。

tā zài shāng chǎng de huà zhuāng pǐn guì tái dāng shòu huò yuán.

Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại quầy mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.