妆
[zhuāng]
(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn
嗯,这样容易看懂。我还建议安排现场化妆体验活动。
èn, zhè yàng róng yì kàn dǒng. wǒ hái jiàn yì ān pái xiàn chǎng huà zhuāng tǐ yàn huó dòng.Vâng, như vậy sẽ dễ hiểu. Em còn đề xuất tổ chức hoạt động trải nghiệm hóa trang trực tiếp.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…卸了妆之后,她显得更加清纯。
xiè le zhuāng zhī hòu, tā xiǎn de gèng jiā qīng chún.Sau khi tẩy trang, cô ấy trông càng thuần khiết hơn.
我们在舞台剧里化妆成古代人物。
wǒ men zài wǔ tái jù lǐ huà zhuāng chéng gǔ dài rén wù.Chúng tôi trong vở kịch sân khấu trang điểm thành nhân vật cổ đại.
