嫁妆【嫁妝】
[jià zhuang] [嫁 妆]
của hồi môn
女子结婚时从娘家带到夫家的财物
父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.
[jià zhuang] [嫁 妆]
của hồi môn
女子结婚时从娘家带到夫家的财物
父母为她准备了非常丰厚的嫁妆。
fù mǔ wèi tā zhǔn bèi le fēi cháng fēng hòu de jià zhuāng.Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn rất hậu hĩnh cho cô ấy.