陪送[péi sòng] [陪 送]Lưu từKháccủa hồi môn; tặng của hồi môn; theo cùng ai đóChữ trong từ陪péiđi cùng送sònggửiTừ cùng chữ:发送fā sòngHSK 3truyền đi赠送zèng sòngHSK 5tặng quà陪同péi tóngHSK 6đi cùng接送jiē sòngHSK 8đưa đón配送pèi sòngHSK 8phân phối陪伴péi bànHSK 8đồng hành陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ输送shū sòngHSK 9vận chuyển运送yùn sòngHSK 9vận chuyểnTừ cận nghĩa:嫁妆jià zhuangHSK 8của hồi môn妆奁zhuāng liáncủa hồi môn嫁资jià zīcủa hồi môn陪奁péi liáncủa hồi môn陪嫁péi jiàcủa hồi môn