陪葬
[péi zàng] [陪 葬]
1.được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
用人或财物随同死者一起埋葬。
考古人员确认,这批玉器是作为随葬礼仪为墓主人陪葬的。
kǎo gǔ rén yuán què rèn, zhè pī yù qì shì zuò wéi suí zàng lǐ yí wèi mù zhǔ rén péi zàng de.Đội khảo cổ xác nhận lô ngọc khí này được chôn cùng chủ nhân ngôi mộ như một nghi thức tuỳ táng.
2.chôn cùng, làm mồi đi kèm (nghĩa bóng)
比喻因某种事物而受到拖累导致毁坏或牺牲
你不该为了一个错误决定让整个团队陪葬。
nǐ bù gāi wèi le yí gè cuò wù jué dìng ràng zhěng gè tuán duì péi zàng.Bạn không nên vì một quyết định sai lầm mà bắt cả đội ngũ phải chôn cùng.