XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

葬

[zàng]

chôn cất (người chết); mai táng

掩埋死者遗体;安葬。

按照老人生前的遗愿,家人将他葬在了家乡的山丘上。

àn zhào lǎo rén shēng qián de yí yuàn, jiā rén jiāng tā zàng zài le jiā xiāng de shān qiū shàng.

Theo di nguyện khi còn sống của cụ già, người nhà đã mai táng cụ trên ngọn đồi quê hương.

历史终将埋葬一切落后的制度。

lì shǐ zhōng jiāng mái zàng yí qiè luò hòu de zhì dù.

Lịch sử cuối cùng sẽ chôn vùi mọi chế độ lạc hậu.

爷爷去世后葬在后山的祖坟里。

yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.

Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.

他去世后被埋葬在故乡的公墓里。

tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.

Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.