丧葬[sāng zàng] [丧 葬]Lưu từKhácđám tang; chôn cấtChữ trong từ丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…葬zàngchôn cất (người chết)Từ ghép:丧葬费sāng zàng fèichi phí tang lễTừ cùng chữ:丧失sàng shīHSK 6mất埋葬mái zàngHSK 6chôn cất丧生sàng shēngHSK 8chết陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợTừ cận nghĩa:殡bìnđám tang丧礼sāng lǐđám tang白事bái shìđám tang葬仪zàng yíđám tang葬式zàng shìđám tang