土葬[tǔ zàng] [土 葬]Lưu từKhácmai táng (trong đất)Chữ trong từ土tǔđất葬zàngchôn cất (người chết)Từ cùng chữ:土地tǔ dìHSK 4đất土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))埋葬mái zàngHSK 6chôn cất陪葬péi zàngHSK 8được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ土匪tǔ fěiHSK 9thổ phỉ土壤tǔ rǎngHSK 9đất土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngHSK 9sinh ra và lớn lên ở địa phương