土壤
[tǔ rǎng] [土 壤]
đất
地球陆地表面能够生长植物的疏松表层
这里的土壤非常肥沃,特别适合种植优质水稻。
zhè lǐ de tǔ rǎng fēi cháng féi wò, tè bié shì hé zhòng zhí yōu zhì shuǐ dào.Đất đai ở đây rất màu mỡ, đặc biệt thích hợp để trồng lúa chất lượng cao.
日常巡检如果查出土壤超标,后续风险基金谁来承担?
rì cháng xún jiǎn rú guǒ chá chū tǔ rǎng chāo biāo, hòu xù fēng xiǎn jī jīn shuí lái chéng dān?Nếu kiểm tra định kỳ hàng ngày phát hiện đất vượt tiêu chuẩn thì quỹ rủi ro sau đó ai sẽ gánh chịu?
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…微生物帮助分解土壤中的落叶。
wēi shēng wù bāng zhù fēn jiě tǔ rǎng zhōng de luò yè.Vi sinh vật giúp phân hủy lá rụng trong đất.
对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học