陪
[péi]
đi cùng; ở bên; bầu bạn
随同,陪伴在身边
周末我打算陪妈妈去逛街。
zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.
真方便,今天多谢老师陪我来。
zhēn fāng biàn, jīn tiān duō xiè lǎo shī péi wǒ lái.Tiện thật đấy, hôm nay cảm ơn thầy đã cùng em đến đây.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online你果然要去,我就陪你一起去。
nǐ guǒ rán yào qù, wǒ jiù péi nǐ yì qǐ qù.Nếu bạn thực sự muốn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
下午我陪你一起带它去检查吧。
xià wǔ wǒ péi nǐ yì qǐ dài tā qù jiǎn chá ba.Chiều nay tớ đi cùng cậu đưa nó đi kiểm tra nhé.
Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng