地陪
[dì péi] [地 陪]
hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
好主意!只有减轻照护者的心理耗竭感,我才能更有质量地陪伴父亲。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu jiǎn qīng zhào hù zhě de xīn lǐ hào jié gǎn, wǒ cái néng gèng yǒu zhì liàng dì péi bàn fù qīn.Ý hay đấy! Chỉ khi giảm bớt cảm giác cạn kiệt tâm lý của người chăm sóc, tôi mới có thể đồng hành cùng bố một cách chất lượng hơn.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer