地接
[dì jiē] [地 接]
hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour
这个思路不错!那我们私下该怎么跟双方沟通,才能让他们心平气和地接受呢?
zhè ge sī lù bú cuò! nà wǒ men sī xià gāi zěn me gēn shuāng fāng gōu tōng, cái néng ràng tā men xīn píng qì hé dì jiē shòu ne?Hướng tư duy này hay đấy! Vậy riêng tư chúng ta nên trao đổi với hai bên thế nào để họ bình tĩnh đón nhận?
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc他无奈地接受了这个不公平的决定。
tā wú nài dì jiē shòu le zhè ge bù gōng píng de jué dìng.Anh ấy đành phải chấp nhận quyết định không công bằng này.
父母应当无条件地接纳孩子的缺点。
fù mǔ yīng dāng wú tiáo jiàn dì jiē nà hái zi de quē diǎn.Cha mẹ nên bao dung vô điều kiện với những khuyết điểm của con cái.