奉陪[fèng péi] [奉 陪]Lưu từKhác(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đóChữ trong từ奉fèngdâng (cống phẩm)陪péiđi cùngTừ cùng chữ:奉献fèng xiànHSK 6cung kính dâng hiến