陪伴
[péi bàn] [陪 伴]
đồng hành
随同在一起,给予关照或安慰。
无论遇到什么困难,父母的爱与陪伴始终是他最坚强的后盾。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, fù mǔ de ài yǔ péi bàn shǐ zhōng shì tā zuì jiān qiáng de hòu dùn.Bất kể gặp phải khó khăn gì, tình yêu và sự đồng hành của cha mẹ luôn là điểm tựa vững chắc nhất của anh ấy.
所以,家人的意义不只是陪伴,也是我们内心的精神寄托。
suǒ yǐ, jiā rén de yì yì bù zhǐ shì péi bàn, yě shì wǒ men nèi xīn de jīng shén jì tuō.Vì vậy, ý nghĩa của gia đình không chỉ là sự bầu bạn, mà còn là chỗ dựa tinh thần trong lòng chúng ta.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他打算利用这个长假好好陪伴家人。
tā dǎ suàn lì yòng zhè ge cháng jià hǎo hǎo péi bàn jiā rén.Anh ấy dự định tận dụng kỳ nghỉ dài này để ở bên gia đình.
好主意!只有减轻照护者的心理耗竭感,我才能更有质量地陪伴父亲。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu jiǎn qīng zhào hù zhě de xīn lǐ hào jié gǎn, wǒ cái néng gèng yǒu zhì liàng dì péi bàn fù qīn.Ý hay đấy! Chỉ khi giảm bớt cảm giác cạn kiệt tâm lý của người chăm sóc, tôi mới có thể đồng hành cùng bố một cách chất lượng hơn.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer