单独【單獨】
[dān dú] [单 独]
một mình; tự mình; tự thân
不跟别人合在一起;自己一个人。
我想单独和你谈谈这件事。
wǒ xiǎng dān dú hé nǐ tán tán zhè jiàn shì.Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn về việc này.
riêng biệt; độc lập; riêng lẻ
单一的;不与其他的合并在一起的。
我们为客人准备了单独的房间。
wǒ men wèi kè rén zhǔn bèi le dān dú de fáng jiān.Chúng tôi đã chuẩn bị phòng riêng cho khách.
好,那还没收到反馈的细节,要不要单独标出来?
hǎo, nà hái méi shōu dào fǎn kuì de xì jié, yào bú yào dān dú biāo chū lái?Được, vậy những chi tiết chưa nhận được phản hồi có cần đánh dấu riêng không?
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…建议你单独设立一笔应急储备金,放在稳定账户里。
jiàn yì nǐ dān dú shè lì yì bǐ yìng jí chǔ bèi jīn, fàng zài wěn dìng zhàng hù lǐ.Khuyên em nên thiết lập riêng một khoản tiền dự phòng khẩn cấp, đặt trong tài khoản ổn định.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一这名重刑犯已被单独监管起来。
zhè míng zhòng xíng fàn yǐ bèi dān dú jiān guǎn qǐ lái.Tội phạm trọng án này đã bị giam giữ quản chế riêng biệt.