单薄【單薄】
[dān bó] [单 薄]
yếu ớt; mỏng manh; mảnh mai
指衣服薄、身体瘦弱或力量不足。
天气转凉了,你穿得太单薄容易感冒。
tiān qì zhuǎn liáng le, nǐ chuān de tài dān bó róng yì gǎn mào.Trời trở lạnh rồi, bạn mặc phong phanh quá rất dễ bị cảm.
您说得对,我此前在现实意义的阐述上确实略显单薄。
nín shuō de duì, wǒ cǐ qián zài xiàn shí yì yì de chǎn shù shàng què shí lüè xiǎn dān bó.Thầy nói đúng ạ, trước đó phần diễn giải ý nghĩa thực tiễn của em quả thực hơi sơ sài.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其那孩子身体单薄,很容易感冒。
nà hái zi shēn tǐ dān bó, hěn róng yì gǎn mào.Đứa trẻ đó thể chất gầy yếu, rất dễ bị cảm.
不过画面虽然逼真,穹顶环绕音效目前听起来还单薄了些。
bú guò huà miàn suī rán bī zhēn, qióng dǐng huán rào yīn xiào mù qián tīng qǐ lái hái dān bó le xiē.Tuy nhiên hình ảnh tuy chân thực, âm thanh vòm không gian hiện nghe vẫn còn hơi đơn mỏng.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句