XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

强壮【強壯】

[qiáng zhuàng] [强 壮]

mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi

身体结实、有力量

经常锻炼身体能让你变得更加强壮。

jīng cháng duàn liàn shēn tǐ néng ràng nǐ biàn de gèng jiā qiáng zhuàng.

Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể giúp bạn trở nên cường tráng hơn.

làm cho khỏe mạnh; bồi dưỡng thể lực

使身体结实健康

这种草药有强壮筋骨的功效。

zhè zhǒng cǎo yào yǒu qiáng zhuàng jīn gǔ de gōng xiào.

Loại thảo dược này có công dụng làm chắc khỏe gân cốt.

强壮的身体能更好地抵御疾病。

qiáng zhuàng de shēn tǐ néng gèng hǎo dì dǐ yù jí bìng.

Cơ thể khỏe mạnh có thể kháng lại bệnh tật tốt hơn.

喝牛奶能让骨头变得更健康强壮。

hē niú nǎi néng ràng gǔ tou biàn de gèng jiàn kāng qiáng zhuàng.

Uống sữa có thể giúp xương chắc khỏe hơn.

他用强壮的双臂抱住了孩子。

tā yòng qiáng zhuàng de shuāng bì bào zhù le hái zi.

Anh ấy dùng đôi tay khỏe mạnh ôm lấy đứa trẻ.