硬朗
[yìng lǎng] [硬 朗]
1.cường tráng; khỏe mạnh
(老人)身体健壮有力。
王爷爷今年八十岁了,身体依然硬朗,每天早晨都坚持去公园打太极拳。
wáng yé ye jīn nián bā shí suì le, shēn tǐ yī rán yìng lǎng, měi tiān zǎo chén dōu jiān chí qù gōng yuán dǎ tài jí quán.Ông Wang năm nay đã tám mươi tuổi nhưng thân thể vẫn cường tráng, mỗi sáng đều kiên trì ra công viên tập thái cực quyền.
2.cứng cỏi; kiên quyết; đanh thép
态度坚决或性格刚强。
他的态度十分硬朗,绝不向困难妥协。
tā de tài dù shí fēn yìng lǎng, jué bú xiàng kùn nán tuǒ xié.Thái độ của anh ấy rất cứng rắn, tuyệt đối không thỏa hiệp trước khó khăn.
两方面都有。知道父母身体硬朗、生活顺遂,我就踏实了。
liǎng fāng miàn dōu yǒu. zhī dào fù mǔ shēn tǐ yìng lǎng, shēng huó shùn suì, wǒ jiù tā shi le.Cả hai. Biết bố mẹ khỏe mạnh, cuộc sống thuận lợi là em yên lòng.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于这位老人家身体依然非常硬朗。
zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
这辆越野车采用了硬朗的悬挂设计。
zhè liàng yuè yě chē cǎi yòng le yìng lǎng de xuán guà shè jì.Chiếc xe địa hình này sử dụng thiết kế hệ thống treo cứng cáp.