硬盘【硬盤】
[yìng pán] [硬 盘]
đĩa cứng
计算机主要的大容量存储设备。
他的电脑硬盘突然损坏,导致多年积累的工作资料全部丢失,损失惨重。
tā de diàn nǎo yìng pán tū rán sǔn huài, dǎo zhì duō nián jī lěi de gōng zuò zī liào quán bù diū shī, sǔn shī cǎn zhòng.Ổ cứng máy tính của anh ấy đột ngột bị hỏng, khiến toàn bộ tài liệu công việc tích lũy nhiều năm bị mất sạch, thiệt hại rất nặng nề.
硬盘里有所有工作资料的备份。
yìng pán lǐ yǒu suǒ yǒu gōng zuò zī liào de bèi fèn.Trong ổ cứng có bản sao lưu của toàn bộ tài liệu công việc.
这个移动硬盘可以储存大量照片。
zhè ge yí dòng yìng pán kě yǐ chǔ cún dà liàng zhào piàn.Ổ cứng di động này có thể lưu trữ lượng lớn ảnh chụp.
硬盘的容量越大,价格通常也越高。
yìng pán de róng liàng yuè dà, jià gé tōng cháng yě yuè gāo.Dung lượng của ổ cứng càng lớn thì giá thường càng cao.