算盘【算盤】
[suàn pán] [算 盘]
bàn tính; lượng từ: 把 (bǎ); kế hoạch
计算工具;比喻心里的打算或筹划。
传统账房先生常用算盘核对账目,动作飞快且准确无误。
chuán tǒng zhàng fáng xiān shēng cháng yòng suàn pán hé duì zhàng mù, dòng zuò fēi kuài qiě zhǔn què wú wù.Kế toán phòng sổ sách truyền thống thường dùng bàn tính để đối chiếu sổ sách, động tác nhanh thoăn thoắt và chuẩn xác.
把