算了
[suàn le] [算 了]
để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
表示不再追究或放弃
既然你太忙,那我们今天就算了吧。
jì rán nǐ tài máng, nà wǒ men jīn tiān jiù suàn le ba.Nếu bạn quá bận thì hôm nay chúng ta bỏ qua đi.
那我的分数就只能这样算了吗?
nà wǒ de fēn shù jiù zhǐ néng zhè yàng suàn le ma?Thế thì điểm của em chỉ đành tính như vậy thôi sao ạ?
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……而且算好总价,别花得超过预算了。
ér qiě suàn hǎo zǒng jià, bié huā de chāo guò yù suàn le.Hơn nữa tính kỹ tổng giá, đừng tiêu vượt quá ngân sách.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是我还在纠结呢,你呢?已经有打算了吗?
wǒ hái zài jiū jié ne, nǐ ne? yǐ jīng yǒu dǎ suàn le ma?Mình vẫn đang đắn đo này, còn cậu? Đã có dự định chưa?
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁