除了
[chú le] [除 了]
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
表示不计在内或在什么之外
除了他,大家都在。
chú le tā, dà jiā dōu zài.Ngoài anh ấy ra, mọi người đều có mặt.
那除了西湖,你们还想去哪里?
nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得医生已经排除了他患病的可能。
yī shēng yǐ jīng pái chú le tā huàn bìng de kě néng.Bác sĩ đã loại trừ khả năng anh ấy mắc bệnh.
他们桌上除了茶,还有好多小吃。
tā men zhuō shàng chú le chá, hái yǒu hǎo duō xiǎo chī.Trên bàn của họ ngoài trà ra còn có rất nhiều món ăn vặt.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是