除夕
[Chú xī] [除 夕]
đêm giao thừa âm lịch
农历一年的最后一天晚上
除夕那天,全家人都会聚在一起吃年夜饭。
chú xī nà tiān, quán jiā rén dōu huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.Vào ngày đêm giao thừa, cả nhà đều sẽ quây quần bên nhau ăn cơm tất niên.
除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。
chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa除夕夜市民聚集在广场观赏烟火。
chú xī yè shì mín jù jí zài guǎng chǎng guān shǎng yān huǒ.Đêm giao thừa người dân tập trung tại quảng trường ngắm pháo hoa.
好啊!那今年除夕你就来我家一起过吧。
hǎo a! nà jīn nián chú xī nǐ jiù lái wǒ jiā yì qǐ guò ba.Được chứ! Thế đêm Giao thừa năm nay cậu đến nhà tớ cùng ăn Tết đi.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa