除外
[chú wài] [除 外]
loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
不计在内,排除在范围之外。
所有人都要参加会议,实习生除外。
suǒ yǒu rén dōu yào cān jiā huì yì, shí xí shēng chú wài.Tất cả mọi người đều phải tham gia cuộc họp, ngoại trừ thực tập sinh.
你看这样行不行:非紧急事务严禁下班后打扰,跨国紧急项目除外?
nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng: fēi jǐn jí shì wù yán jìn xià bān hòu dǎ rǎo, kuà guó jǐn jí xiàng mù chú wài?Bạn xem thế này được không: việc không khẩn cấp nghiêm cấm làm phiền sau giờ làm, dự án khẩn cấp xuyên quốc gia là ngoại lệ?
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số