例外
[lì wài] [例 外]
ngoại lệ; là một ngoại lệ
超出一般规定的特殊情况
所有人都要遵守规定,谁也不能例外。
suǒ yǒu rén dōu yào zūn shǒu guī dìng, shuí yě bù néng lì wài.Tất cả mọi người đều phải tuân thủ quy định, không ai được ngoại lệ.
那如果是部门主管或者资深老员工,有例外吗?
nà rú guǒ shì bù mén zhǔ guǎn huò zhě zī shēn lǎo yuán gōng, yǒu lì wài ma?Vậy nếu là trưởng bộ phận hoặc nhân viên lâu năm thâm niên, có ngoại lệ không?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡但凡违反规定的人,都会受到处理,没有任何例外。
dàn fán wéi fǎn guī dìng de rén, dōu huì shòu dào chǔ lǐ, méi yǒu rèn hé lì wài.Phàm là ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử lý, không có bất kỳ ngoại lệ nào.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡没有任何例外,管理层犯错也同样要按规定接受处罚。
méi yǒu rèn hé lì wài, guǎn lǐ céng fàn cuò yě tóng yàng yào àn guī dìng jiē shòu chǔ fá.Không có bất kỳ ngoại lệ nào, cấp quản lý phạm lỗi cũng tương tự phải chịu xử phạt theo quy định.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡