之外
[zhī wài] [之 外]
bên ngoài; ngoại trừ
表示在一定范围、界限或数量以外
除了汉语之外,他还会说英语和法语。
chú le hàn yǔ zhī wài, tā hái huì shuō yīng yǔ hé fǎ yǔ.Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
除此之外,我们还准备了备用方案,以防试用期间出现故障。
chú cǐ zhī wài, wǒ men hái zhǔn bèi le bèi yòng fāng àn, yǐ fáng shì yòng qī jiān chū xiàn gù zhàng.Ngoài điều này ra, chúng ta còn chuẩn bị phương án dự phòng, đề phòng xảy ra sự cố trong thời gian thử dùng.
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外除此之外,你还有什么要求吗?
chú cǐ zhī wài, nǐ hái yǒu shén me yāo qiú ma?Ngoài điều này ra, bạn còn có yêu cầu gì khác không?
明白了。那除了硬性的科研年限之外,是否还有其他衡量标准?
míng bái le. nà chú le yìng xìng de kē yán nián xiàn zhī wài, shì fǒu hái yǒu qí tā héng liáng biāo zhǔn?Em hiểu rồi ạ. Vậy ngoài thời gian nghiên cứu mang tính quy định cứng, liệu còn tiêu chuẩn đánh giá nào khác không ạ?
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…