国外【國外】
[guó wài] [国 外]
ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại
本国以外的国家或地区
他在国外学习。
tā zài guó wài xué xí.Anh ấy học ở nước ngoài.
小明,我想把这个包裹寄到国外。
xiǎo míng, wǒ xiǎng bǎ zhè ge bāo guǒ jì dào guó wài.Tiểu Minh, tôi muốn gửi bưu phẩm này ra nước ngoài.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện我需要把钱汇给在国外的朋友。
wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.
是吗?你们是想送给那位国外留学生吧?
shì ma? nǐ men shì xiǎng sòng gěi nà wèi guó wài liú xué shēng ba?Thế à? Các em muốn tặng cho bạn sinh viên nước ngoài đó phải không?
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底