XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

国庆【國慶】

[guó qìng] [国 庆]

Quốc khánh

指国家建立的纪念日。

国庆节我们打算去北京旅游。

guó qìng jié wǒ men dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Dịp Quốc khánh chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.

国庆节期间,我们打算去旅游。

guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.

Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.

市民们走上街头参加国庆庆典。

shì mín men zǒu shàng jiē tóu cān jiā guó qìng qìng diǎn.

Người dân đổ ra đường tham gia lễ kỷ niệm quốc khánh.

国庆节阅兵仪式办得非常隆重。

guó qìng jié yuè bīng yí shì bàn de fēi cháng lóng zhòng.

Lễ diễu binh Quốc khánh được tổ chức vô cùng trang trọng.