国旗【國旗】
[guó qí] [国 旗]
quốc kỳ; lượng từ: 面 (miàn)
代表国家的正式旗帜。
每逢重要节日,广场上都会升起国旗。
měi féng zhòng yào jié rì, guǎng chǎng shàng dōu huì shēng qǐ guó qí.Mỗi dịp lễ quan trọng, quốc kỳ đều được kéo lên trên quảng trường.
面
运动员们挥舞着国旗有序入场。
yùn dòng yuán men huī wǔ zhe guó qí yǒu xù rù chǎng.Các vận động viên vẫy quốc kỳ lần lượt vào sân.
大楼门口悬挂着一面鲜艳的国旗。
dà lóu mén kǒu xuán guà zhe yí miàn xiān yàn de guó qí.Trước cửa tòa nhà treo một lá quốc kỳ rực rỡ.
看到国旗升起,观众们都热泪盈眶。
kàn dào guó qí shēng qǐ, guān zhòng men dōu rè lèi yíng kuàng.Nhìn thấy quốc kỳ kéo lên, các khán giả đều xúc động rơi nước mắt.