HSK 8锦旗【錦旗】[jǐn qí] [锦 旗]Lưu từDanh từbiểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)用锦缎制作的奖励或纪念旗帜。患者家属向医院送来了一面锦旗。huàn zhě jiā shǔ xiàng yī yuàn sòng lái le yí miàn jǐn qí.Người nhà bệnh nhân đã gửi tặng một bức cờ thêu cho bệnh viện.Xem thêm (3)Chữ trong từ锦jǐngấm旗qícờTừ ghép:杭锦旗háng jǐn qícờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos…Từ cùng chữ:国旗guó qíHSK 6quốc kỳ锦绣前程jǐn xiù qián chéngHSK 6tương lai tươi sángTừ cận nghĩa:国旗guó qíHSK 6quốc kỳ