旗
[qí]
cờ; quốc kỳ; (thời nhà Thanh) người Mãn Châu (xem 八旗[bā qí])
那对方现在大张旗鼓宣传,我们岂不是毫无防线?
nà duì fāng xiàn zài dà zhāng qí gǔ xuān chuán, wǒ men qǐ bú shì háo wú fáng xiàn?Vậy đối phương hiện đang rầm rộ tuyên truyền, chẳng phải chúng ta hoàn toàn không có phòng tuyến sao?
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…五星红旗在广场上方迎风飘扬。
wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.
保持这份良好的心态。祝你此番考试旗开得胜,取得优异的成绩!
bǎo chí zhè fèn liáng hǎo de xīn tài. zhù nǐ cǐ fān kǎo shì qí kāi de shèng, qǔ dé yōu yì de chéng jì!Giữ vững tâm thái tốt đẹp này. Chúc em kỳ thi lần này ra quân thắng lợi, giành được thành tích xuất sắc!
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃