升旗
[shēng qí] [升 旗]
kéo cờ; thượng cờ
升旗仪式开始时,全场起立高唱国歌。
shēng qí yí shì kāi shǐ shí, quán chǎng qǐ lì gāo chàng guó gē.Khi nghi lễ chào cờ bắt đầu, toàn thể hội trường đứng dậy cất cao lời hát quốc ca.
升旗仪式每天早晨都会在广场上准时举行。
shēng qí yí shì měi tiān zǎo chén dōu huì zài guǎng chǎng shàng zhǔn shí jǔ xíng.Lễ thượng kỳ được tổ chức đúng giờ trên quảng trường vào mỗi sáng.
升旗仪式现场气氛庄严,全体人员肃立注目。
shēng qí yí shì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán, quán tǐ rén yuán sù lì zhù mù.Không khí buổi lễ thượng cờ rất trang nghiêm, toàn thể mọi người đều nghiêm trang chú ý theo dõi.