升级【升級】
[shēng jí] [升 级]
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
等级、规模或强度提高;软件更新
公司的软件系统今晚将进行全面升级。
gōng sī de ruǎn jiàn xì tǒng jīn wǎn jiāng jìn xíng quán miàn shēng jí.Hệ thống phần mềm của công ty tối nay sẽ được nâng cấp toàn diện.
小美,你看看这份货运系统升级方案。
xiǎo měi, nǐ kàn kàn zhè fèn huò yùn xì tǒng shēng jí fāng àn.Tiểu Mỹ, cậu xem qua phương án nâng cấp hệ thống vận tải này đi.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而技术升级有助于企业实现增产。
jì shù shēng jí yǒu zhù yú qǐ yè shí xiàn zēng chǎn.Nâng cấp kỹ thuật giúp doanh nghiệp tăng sản lượng.
不少企业仍在犹豫,迟迟不敢投入资金升级技术。
bù shǎo qǐ yè réng zài yóu yù, chí chí bù gǎn tóu rù zī jīn shēng jí jì shù.Nhiều doanh nghiệp vẫn ngần ngại, mãi không dám đầu tư vốn nâng cấp công nghệ.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早