XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

班级【班級】

[bān jí] [班 级]

lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)

学校里学生组成的集体

我们班级有二十个学生。

wǒ men bān jí yǒu èr shí gè xué shēng.

Lớp học của chúng tôi có hai mươi học sinh.

喂,班级群里怎么没人说话?

wèi, bān jí qún lǐ zěn me méi rén shuō huà?

A lô, sao trong nhóm lớp chẳng có ai nói gì vậy?

Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为

老师不仅要教学,还要管班级。

lǎo shī bù jǐn yào jiào xué, hái yào guǎn bān jí.

Giáo viên không chỉ dạy học mà còn phải quản lý lớp học.

没问题,今天下午先把预算表做完,晚上发到班级群里。

méi wèn tí, jīn tiān xià wǔ xiān bǎ yù suàn biǎo zuò wán, wǎn shàng fā dào bān jí qún lǐ.

Không thành vấn đề, chiều nay làm xong bảng dự toán trước, tối gửi vào nhóm lớp.

Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện