初级【初級】
[chū jí] [初 级]
sơ cấp; cơ bản
最初或最低阶段的。
他在学初级汉语。
tā zài xué chū jí hàn yǔ.Anh ấy đang học tiếng Trung sơ cấp.
thô, sơ chế (nguyên liệu, hàng hóa)
未经加工或只经粗加工的。
这个国家主要出口初级产品。
zhè ge guó jiā zhǔ yào chū kǒu chū jí chǎn pǐn.Quốc gia này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm thô.
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见嗯,职场中高层岗位流动变慢,确实容易直接压缩应届生入职和初级员工的晋升空间。
èn, zhí chǎng zhōng gāo céng gǎng wèi liú dòng biàn màn, què shí róng yì zhí jiē yā suō yīng jiè shēng rù zhí hé chū jí yuán gōng de jìn shēng kōng jiān.Ừm, các vị trí trung và cao cấp tại nơi làm việc luân chuyển chậm lại, quả thực dễ trực tiếp chèn ép không gian tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp và cơ hội thăng tiến của nhân viên cấp sơ cấp.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免