XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

丙

[bǐng]

thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

天干第三位,也表示次序第三。

这份合同一式三份,由甲、乙、丙三方共同签署。

zhè fèn hé tóng yī shì sān fèn, yóu jiǎ, yǐ, bǐng sān fāng gòng tóng qiān shǔ.

Hợp đồng này được lập thành ba bản, do ba bên A, B, C cùng ký kết.

比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。

bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.

Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.