初步
[chū bù] [初 步]
ban đầu; sơ bộ; dự kiến
处于开始阶段的;非正式的。
我们有了初步的计划。
wǒ men yǒu le chū bù de jì huà.Chúng tôi đã có kế hoạch bước đầu.
嗯?是局部的磁场干扰吗?你有做初步排除吗?
èn? shì jú bù de cí chǎng gān rǎo ma? nǐ yǒu zuò chū bù pái chú ma?Ừm? Có phải nhiễu từ trường cục bộ không? Em đã loại trừ sơ bộ chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止它不但能减少路面积水,而且能初步过滤雨水。
tā bú dàn néng jiǎn shǎo lù miàn jī shuǐ, ér qiě néng chū bù guò lǜ yǔ shuǐ.Nó không những có thể giảm ngập úng mặt đường, mà còn có thể lọc sơ bộ nước mưa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这只是初步估计,还不太准确。
zhè zhǐ shì chū bù gū jì, hái bú tài zhǔn què.Đây chỉ là ước lượng ban đầu, chưa chính xác lắm.