通俗
[tōng sú] [通 俗]
thông tục; phổ thông; dễ hiểu; đại chúng
浅显易懂,适合大众理解。
老师用通俗易懂的语言解释了这个复杂的概念。
lǎo shī yòng tōng sú yì dǒng de yǔ yán jiě shì le zhè ge fù zá de gài niàn.Thầy giáo đã dùng ngôn ngữ bình dị dễ hiểu để giải thích khái niệm phức tạp này.
王老师善于把深奥的语法知识讲得通俗易懂。
wáng lǎo shī shàn yú bǎ shēn ào de yǔ fǎ zhī shi jiǎng de tōng sú yì dǒng.Thầy Vương rất giỏi giảng giải những kiến thức ngữ pháp sâu xa trở nên dễ hiểu.
王老师在编写教材时力求做到内容准确且通俗易懂。
wáng lǎo shī zài biān xiě jiào cái shí lì qiú zuò dào nèi róng zhǔn què qiě tōng sú yì dǒng.Thầy Vương khi biên soạn giáo trình luôn cố gắng hết sức để nội dung chính xác và dễ hiểu.