俗
[sú]
tầm thường; dung tục; sáo rỗng
这部电影的剧情虽然有些俗,但是演员的表演很出色。
zhè bù diàn yǐng de jù qíng suī rán yǒu xiē sú, dàn shì yǎn yuán de biǎo yǎn hěn chū sè.Cốt truyện của bộ phim này tuy có phần dung tục, nhưng diễn xuất của diễn viên rất xuất sắc.
thế tục; cõi trần
指世俗或尘世,与出家相对。
他虽身在佛门,却难以完全免俗。
tā suī shēn zài fó mén, què nán yǐ wán quán miǎn sú.Dù thân ở cửa Phật, ông ấy vẫn khó lòng hoàn toàn dứt khỏi thế tục.
嗯,习俗不少。你最想了解哪方面?
èn, xí sú bù shǎo. nǐ zuì xiǎng liǎo jiě nǎ fāng miàn?Ừm, phong tục thì không ít đâu. Em muốn tìm hiểu nhất về mặt nào?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了了解当地的风俗对旅行很重要。
liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.
是吗?每个地方的习俗可能都不太一样。
shì ma? měi gè dì fāng de xí sú kě néng dōu bú tài yí yàng.Thế à? Phong tục ở mỗi nơi có thể đều không giống nhau lắm.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu