雅
[yǎ]
tao nhã
他举止优雅,非常有学者风度。
tā jǔ zhǐ yōu yǎ, fēi cháng yǒu xué zhě fēng dù.Anh ấy cử chỉ trang nhã, rất có phong thái học giả.
这件衣服能显出她优雅的气质。
zhè jiàn yī fu néng xiǎn chū tā yōu yǎ de qì zhì.Bộ quần áo này có thể làm tôn lên thần thái trang nhã của cô ấy.
漫步在古街上,别有一番雅致。
màn bù zài gǔ jiē shàng, bié yǒu yì fān yǎ zhì.Tản bộ trên phố cổ, có một phong vị tao nhã riêng.