优雅【優雅】
[yōu yǎ] [优 雅]
duyên dáng; thanh lịch
优美而高雅
她举止优雅,谈吐得体,给在场的所有人留下了深刻印象。
tā jǔ zhǐ yōu yǎ, tán tǔ dé tǐ, gěi zài chǎng de suǒ yǒu rén liú xià le shēn kè yìn xiàng.Cô ấy cử chỉ thanh lịch, ăn nói đúng mực, để lại ấn tượng sâu sắc cho tất cả những người có mặt.
他举止优雅,非常有学者风度。
tā jǔ zhǐ yōu yǎ, fēi cháng yǒu xué zhě fēng dù.Anh ấy cử chỉ trang nhã, rất có phong thái học giả.
这件衣服能显出她优雅的气质。
zhè jiàn yī fu néng xiǎn chū tā yōu yǎ de qì zhì.Bộ quần áo này có thể làm tôn lên thần thái trang nhã của cô ấy.
一群仙鹤正在湖边优雅地漫步。
yì qún xiān hè zhèng zài hú biān yōu yǎ dì màn bù.Một đàn sếu đầu đỏ đang tao nhã tản bộ bên bờ hồ.