文雅
[wén yǎ] [VĂN 雅]
tao nhã; uyển chuyển
言谈举止温和有礼,不粗俗
她的谈吐非常文雅,给人留下了深刻的印象。
tā de tán tǔ fēi cháng wén yǎ, gěi rén liú xià le shēn kè de yìn xiàng.Cách nói năng của cô ấy rất tao nhã, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
那个青年举止文雅,很有书卷气。
nà ge qīng nián jǔ zhǐ wén yǎ, hěn yǒu shū juàn qì.Thanh niên đó cử chỉ nho nhã, rất đậm chất thư sinh.
他在传统文化的熏陶下长大,举止文雅。
tā zài chuán tǒng wén huà de xūn táo xià zhǎng dà, jǔ zhǐ wén yǎ.Anh ấy lớn lên dưới sự hun đúc của văn hóa truyền thống, cử chỉ tao nhã.