斯文
[sī wén] [斯 VĂN]
lịch sự; học thức; có văn hóa
举止文雅、有礼貌。
他说话斯文有礼,给人留下了很好的第一印象。
tā shuō huà sī wén yǒu lǐ, gěi rén liú xià le hěn hǎo de dì yī yìn xiàng.Anh ấy nói chuyện lịch sự, nhã nhặn, để lại ấn tượng đầu tiên rất tốt.
văn hóa; giới trí thức
指文化或读书人。
他做出这种荒唐事,简直斯文扫地。
tā zuò chū zhè zhǒng huāng táng shì, jiǎn zhí sī wén sǎo dì.Hắn làm ra chuyện nực cười này, đúng là làm mất hết thể diện người có học.
他长相斯文,性格却十分果敢。
tā zhǎng xiàng sī wén, xìng gé què shí fēn guǒ gǎn.Anh ấy ngoại hình nho nhã nhưng tính cách lại rất quyết đoán.
他的皮肤白白的,看起来很斯文。
tā de pí fū bái bái de, kàn qǐ lái hěn sī wén.Làn da cậu ấy trắng trẻo, trông rất nho nhã.
他生性斯文,从不与人争吵冲突。
tā shēng xìng sī wén, cóng bù yǔ rén zhēng chǎo chōng tū.Bản tính anh ấy lịch thiệp, không bao giờ tranh cãi xung đột với ai.