斯
[sī]
Slovakia; Người Slovakia; viết tắt của 斯洛伐克 (sī luò fá kè)
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于他们在研究当地的穆斯林文化。
tā men zài yán jiū dāng dì de mù sī lín wén huà.Họ đang nghiên cứu văn hóa Hồi giáo của địa phương.
你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。
nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển