尼斯[ní sī] [尼 斯]Lưu từKhácNice (thành phố ở Pháp)Chữ trong từ尼níni cô (nữ tu Phật giáo)斯sīSlovakiaTừ ghép:丹尼斯dān ní sīDennis (tên)吉尼斯jí ní sīGuinness (tên)威尼斯wēi ní sīVenice突尼斯tū ní sīTunisia哥尼斯堡gē ní sī bǎoKönigsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)柯尼斯堡kē ní sī bǎoKönigsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chi…突尼斯市tū ní sī shìTunis, thủ đô của Tunisia阿多尼斯ā duō ní sīAdonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp威尼斯商人wēi ní sī shāng rénThe Merchant of Venice của William ShakespeareXem thêm (2)Từ cùng chữ: