XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尼

[ní]

ni cô (nữ tu Phật giáo); thường dùng trong phiên âm

殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。

diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.

Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.

这件外套是由尼龙制成的。

zhè jiàn wài tào shì yóu ní lóng zhì chéng de.

Áo khoác này được làm từ nylon.

尼龙袋非常轻便且耐用。

ní lóng dài fēi cháng qīng biàn qiě nài yòng.

Túi nylon rất nhẹ và bền.