人文
[rén wén] [NHÂN VĂN]
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
人类社会的各种文化现象
王老师强调学习语言也要了解其背后的人文背景。
wáng lǎo shī qiáng diào xué xí yǔ yán yě yào liǎo jiě qí bèi hòu de rén wén bèi jǐng.Thầy Vương nhấn mạnh học ngôn ngữ cũng cần tìm hiểu bối cảnh nhân văn đằng sau nó.
不但破坏了原本的人文生态,而且拉大了贫富差距。
bú dàn pò huài le yuán běn de rén wén shēng tài, ér qiě lā dà le pín fù chā jù.Không những phá hỏng sinh thái nhân văn vốn có, mà còn làm rộng thêm khoảng cách giàu nghèo.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật听您这么说,我觉得改造不能完全商业化,得讲人文关怀。
tīng nín zhè me shuō, wǒ jué de gǎi zào bù néng wán quán shāng yè huà, de jiǎng rén wén guān huái.Nghe thầy nói vậy, em cảm thấy cải tạo không thể thương mại hóa hoàn toàn, cần phải chú trọng sự quan tâm nhân văn.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh亚洲有非常丰富的人文和历史资源。
yà zhōu yǒu fēi cháng fēng fù de rén wén hé lì shǐ zī yuán.Châu Á có tài nguyên nhân văn và lịch sử rất phong phú.