人文景观
[rén wén jǐng guān] [NHÂN VĂN 景 观]
địa điểm quan tâm văn hóa
这座古城保留了丰富的人文景观。
zhè zuò gǔ chéng bǎo liú le fēng fù de rén wén jǐng guān.Thành phố cổ này còn lưu giữ nhiều cảnh quan nhân văn phong phú.
很多城市譬如北京和上海都有丰富的人文景观。
hěn duō chéng shì pì rú běi jīng hé shàng hǎi dōu yǒu fēng fù de rén wén jǐng guān.Rất nhiều thành phố chẳng hạn như Bắc Kinh và Thượng Hải đều có cảnh quan nhân văn phong phú.