景
[jǐng]
phong cảnh; tình cảnh
指自然风景或社会情景、状况。
山顶上的秋景优美,引来许多摄影爱好者。
shān dǐng shàng de qiū jǐng yōu měi, yǐn lái xǔ duō shè yǐng ài hào zhě.Cảnh thu trên đỉnh núi rất đẹp, thu hút nhiều người mê nhiếp ảnh.
bối cảnh, cảnh (sân khấu, phim)
戏剧或影视中布置的场面、景物。
导演正在指挥工作人员在摄影棚里搭景。
dǎo yǎn zhèng zài zhǐ huī gōng zuò rén yuán zài shè yǐng péng lǐ dā jǐng.Đạo diễn đang chỉ đạo nhân viên dựng cảnh trong phim trường.
ngưỡng mộ, kính phục
佩服,仰慕。
大家一致景仰这位科学家的高尚品格。
dà jiā yí zhì jǐng yǎng zhè wèi kē xué jiā de gāo shàng pǐn gé.Mọi người đều kính ngưỡng phẩm chất cao thượng của nhà khoa học này.
哇,这里的风景真美!这是哪儿?
wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
太好了,那边的风景漂亮吗?
tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch