景象
[jǐng xiàng] [景 象]
cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
现象、状况或看到的景色
秋天到了,公园里呈现出一派美丽景象。
qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ chéng xiàn chū yí pài měi lì jǐng xiàng.Mùa thu đến, trong công viên hiện ra một cảnh tượng tuyệt đẹp.
我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。
wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.
Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余广场上呈现出一派沸腾的景象。
guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.
这里的景象与往日完全不同。
zhè lǐ de jǐng xiàng yǔ wǎng rì wán quán bù tóng.Cảnh vật ở đây hoàn toàn khác so với ngày xưa.